Cao su chống va đập cửa
Từ: ẩu, ủ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ẩu, ủ:
Biến thể phồn thể: 嫗;
Pinyin: yu4, yu3;
Việt bính: jyu2;
妪 ẩu, ủ
ẩu, như "triệu ẩu (bà đáng kính)" (gdhn)
Pinyin: yu4, yu3;
Việt bính: jyu2;
妪 ẩu, ủ
Nghĩa Trung Việt của từ 妪
Giản thể của chữ 嫗.ẩu, như "triệu ẩu (bà đáng kính)" (gdhn)
Nghĩa của 妪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嫗)
[yù]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: ẨU
bà lão; bà già。年老的女人。
老妪
bà lão; bà già
翁妪
ông bà lão; ông bà già
[yù]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: ẨU
bà lão; bà già。年老的女人。
老妪
bà lão; bà già
翁妪
ông bà lão; ông bà già
Dị thể chữ 妪
嫗,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 妪;
Pinyin: yu4, yu3;
Việt bính: jyu2
1. [煦嫗] hú ẩu 2. [乳嫗] nhũ ẩu;
嫗 ẩu, ủ
(Danh) Thông xưng đàn bà, con gái là ẩu.
◎Như: lão ẩu 老嫗 bà già.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Gia trung chỉ nhất lão ẩu lưu thủ môn hộ 家中止一老嫗留守門戶 (Phong Tam nương 封三娘) Trong nhà chỉ có một bà già giữ cửa nẻo.
◇Nam sử 南史: Thần tiên Ngụy phu nhân hốt lai lâm giáng, thừa vân nhi chí, tòng thiểu ẩu tam thập (...), niên giai khả thập thất bát hử 神仙魏夫人忽來臨降, 乘雲而至, 從少嫗三十(...), 年皆可十七八許 (Ẩn dật truyện hạ 隱逸傳下) Thần tiên Ngụy phu nhân chợt giáng xuống, cưỡi mây mà đến, theo sau ba mươi cô gái trẻ (...), tuổi đều khoảng chừng mười bảy mười tám.Một âm là ủ.
(Động) Hú ủ 喣嫗: (1) Trời đất thương yêu, sinh dưỡng vạn vật. (2) Ôm ấp, âu yếm.
ẩu, như "triệu ẩu (bà đáng kính)" (vhn)
Pinyin: yu4, yu3;
Việt bính: jyu2
1. [煦嫗] hú ẩu 2. [乳嫗] nhũ ẩu;
嫗 ẩu, ủ
Nghĩa Trung Việt của từ 嫗
(Danh) Mẹ, mẫu thân.(Danh) Thông xưng đàn bà, con gái là ẩu.
◎Như: lão ẩu 老嫗 bà già.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Gia trung chỉ nhất lão ẩu lưu thủ môn hộ 家中止一老嫗留守門戶 (Phong Tam nương 封三娘) Trong nhà chỉ có một bà già giữ cửa nẻo.
◇Nam sử 南史: Thần tiên Ngụy phu nhân hốt lai lâm giáng, thừa vân nhi chí, tòng thiểu ẩu tam thập (...), niên giai khả thập thất bát hử 神仙魏夫人忽來臨降, 乘雲而至, 從少嫗三十(...), 年皆可十七八許 (Ẩn dật truyện hạ 隱逸傳下) Thần tiên Ngụy phu nhân chợt giáng xuống, cưỡi mây mà đến, theo sau ba mươi cô gái trẻ (...), tuổi đều khoảng chừng mười bảy mười tám.Một âm là ủ.
(Động) Hú ủ 喣嫗: (1) Trời đất thương yêu, sinh dưỡng vạn vật. (2) Ôm ấp, âu yếm.
ẩu, như "triệu ẩu (bà đáng kính)" (vhn)
Chữ gần giống với 嫗:
㜕, 㜖, 㜗, 㜘, 㜙, 㜚, 㜛, 㜜, 㜝, 㜞, 㜠, 㜡, 㜢, 嫕, 嫖, 嫗, 嫘, 嫚, 嫛, 嫜, 嫠, 嫡, 嫣, 嫦, 嫧, 嫨, 嫩, 嫪, 嫰, 嫱, 嫲, 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,Dị thể chữ 嫗
妪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ủ
| ủ | 伛: | ủ nhân (biếu ở lưng) |
| ủ | 傴: | ủ nhân (biếu ở lưng) |
| ủ | 喔: | ử (tiếng kêu mô tả vui hay bỡ ngỡ) |
| ủ | 噢: | ủ (tiếng la khi đau) |
| ủ | 塢: | ủ rũ, ấp ủ; ủ phân |

Tìm hình ảnh cho: ẩu, ủ Tìm thêm nội dung cho: ẩu, ủ
