Cao su chống va đập cửa

Từ: ẩu, ủ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ẩu, ủ:

妪 ẩu, ủ嫗 ẩu, ủ

Đây là các chữ cấu thành từ này: ẩu,

ẩu, ủ [ẩu, ủ]

U+59AA, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嫗;
Pinyin: yu4, yu3;
Việt bính: jyu2;

ẩu, ủ

Nghĩa Trung Việt của từ 妪

Giản thể của chữ .
ẩu, như "triệu ẩu (bà đáng kính)" (gdhn)

Nghĩa của 妪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嫗)
[yù]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: ẨU
bà lão; bà già。年老的女人。
老妪
bà lão; bà già
翁妪
ông bà lão; ông bà già

Chữ gần giống với 妪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

Dị thể chữ 妪

,

Chữ gần giống 妪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妪 Tự hình chữ 妪 Tự hình chữ 妪 Tự hình chữ 妪

ẩu, ủ [ẩu, ủ]

U+5AD7, tổng 14 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu4, yu3;
Việt bính: jyu2
1. [煦嫗] hú ẩu 2. [乳嫗] nhũ ẩu;

ẩu, ủ

Nghĩa Trung Việt của từ 嫗

(Danh) Mẹ, mẫu thân.

(Danh)
Thông xưng đàn bà, con gái là ẩu.
◎Như: lão ẩu
bà già.
◇Liêu trai chí dị : Gia trung chỉ nhất lão ẩu lưu thủ môn hộ (Phong Tam nương ) Trong nhà chỉ có một bà già giữ cửa nẻo.
◇Nam sử : Thần tiên Ngụy phu nhân hốt lai lâm giáng, thừa vân nhi chí, tòng thiểu ẩu tam thập (...), niên giai khả thập thất bát hử , , (...), (Ẩn dật truyện hạ ) Thần tiên Ngụy phu nhân chợt giáng xuống, cưỡi mây mà đến, theo sau ba mươi cô gái trẻ (...), tuổi đều khoảng chừng mười bảy mười tám.Một âm là .

(Động)
Hú ủ : (1) Trời đất thương yêu, sinh dưỡng vạn vật. (2) Ôm ấp, âu yếm.
ẩu, như "triệu ẩu (bà đáng kính)" (vhn)

Chữ gần giống với 嫗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,

Dị thể chữ 嫗

,

Chữ gần giống 嫗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嫗 Tự hình chữ 嫗 Tự hình chữ 嫗 Tự hình chữ 嫗

Nghĩa chữ nôm của chữ: ủ

:ủ nhân (biếu ở lưng)
:ủ nhân (biếu ở lưng)
:ử (tiếng kêu mô tả vui hay bỡ ngỡ)
:ủ (tiếng la khi đau)
:ủ rũ, ấp ủ; ủ phân
ẩu, ủ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ẩu, ủ Tìm thêm nội dung cho: ẩu, ủ